Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
drakeling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Con Drake con (vịt đực)
danh từ
A young drake (male duck).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
drakeling
Dạng gốc
(base form)
drakeling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Muscovy
ducks
with
ducklings
.
This
is
the
most
popular
breed
for
table
purposes
.
They
make
weights
of
up
to
5
lb
.
for
ducklings
at
13
to
14
weeks
,
and
up
to
9
lb
.
for
drakelings
at
16
weeks
when
correctly
handled
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
drakelet
Nguồn gốc
(etymology)
drake
+
-ling
AI
1
Con Drake con (vịt đực)
1
Con Drake con (vịt đực)
1
Con Drake con (vịt đực)