Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Rồng phương Tây, con rồngdanh từIn European mythologies, a gigantic beast, typically reptilian with leathery bat-like wings, lion-like claws, scaly skin and a lizard-like body, often a monster with fiery breath.
- Rồng phương Đông, con rồngdanh từIn Eastern Asian mythologies, a large, snake-like monster with the eyes of a hare, the horns of a stag and the claws of a tiger, usually beneficent.
- Rồng Komododanh từA Komodo dragon.
- Bà chằn, người đàn bà dữ dằndanh từA fierce and unpleasant woman.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- dragonDạng gốc (base form)
- dragonsSố nhiều (plural)
- draggy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bearded dragondanh từ | danh từ | Rồng râu |
| dragon fruitdanh từ | danh từ | Thanh long |
| komodo dragondanh từ | danh từ | Rồng Komodo |
| slay a dragon | Tiêu diệt ác long | |
| year of the dragon | Năm Thìn | |
| dragon boatdanh từ | danh từ | Thuyền rồng |
| Dragon Boat Festivaldanh từ riêng | danh từ riêng | Tết Đoan Ngọ, Lễ hội thuyền rồng |
| black dragondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black tar heroin |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Thằn lằn dạng rồng
- Any of various agamid lizards of the genera Draco, Physignathus or Pogona.
Ví dụ
- , , .Nhưng vì mọi hoàng tử được nuôi dạy tốt đều phải giết một con rồng và giải cứu một công chúa, nên số lượng rồng ngày càng ít đi cho đến khi một công chúa thường khó tìm được một con rồng để giải cứu.
- ; , , , .Những tấm thảm này được trang trí hình rồng vàng tráng lệ; khi thân hình uốn lượn như rắn ánh lên rạng rỡ, tôi thấy từng con rồng quấn chặt các cuộn vảy lấp lánh vào nhau hơn.
- She’s .Bà ta có phần giống một bà chằn.
Họ từ (word family)
cùng gốc dragonNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha