Dịch

dragon

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Rồng phương Tây, con rồngdanh từIn European mythologies, a gigantic beast, typically reptilian with leathery bat-like wings, lion-like claws, scaly skin and a lizard-like body, often a monster with fiery breath.
  2. Rồng phương Đông, con rồngdanh từIn Eastern Asian mythologies, a large, snake-like monster with the eyes of a hare, the horns of a stag and the claws of a tiger, usually beneficent.
  3. Rồng Komododanh từA Komodo dragon.
  4. Bà chằn, người đàn bà dữ dằndanh từA fierce and unpleasant woman.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. dragonDạng gốc (base form)
  2. dragonsSố nhiều (plural)
  3. draggy (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bearded dragondanh từRồng râu
dragon fruitdanh từThanh long
komodo dragondanh từRồng Komodo
slay a dragonTiêu diệt ác long
year of the dragonNăm Thìn
dragon boatdanh từThuyền rồng
Dragon Boat Festivaldanh từ riêngTết Đoan Ngọ, Lễ hội thuyền rồng
black dragondanh từĐồng nghĩa với black tar heroin

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Thằn lằn dạng rồng
  1. Any of various agamid lizards of the genera Draco, Physignathus or Pogona.

Ví dụ

  • , , .Nhưng vì mọi hoàng tử được nuôi dạy tốt đều phải giết một con rồng và giải cứu một công chúa, nên số lượng rồng ngày càng ít đi cho đến khi một công chúa thường khó tìm được một con rồng để giải cứu.
  • ; , , , .Những tấm thảm này được trang trí hình rồng vàng tráng lệ; khi thân hình uốn lượn như rắn ánh lên rạng rỡ, tôi thấy từng con rồng quấn chặt các cuộn vảy lấp lánh vào nhau hơn.
  • She’s .Bà ta có phần giống một bà chằn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rồng phương Tây

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidragoun
  2. từ tiếng Pháp cổdragon
  3. từ tiếng Latinhdraco

Cùng gốc (doublet)Dracodraconedragoon

AI