Nghĩa chính
- Chuồn chuồndanh từAn insect of the suborder Epiprocta or, more strictly, the infraorder Anisoptera, having four long transparent wings held perpendicular to a long body when perched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dragonflyDạng gốc (base form)
- dragonfliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Bromo-DragonFLYdanh từ | danh từ | Loại thuốc thuộc họ phenethylamine, có tác dụng chủ vận hoàn toàn mạnh đối với thụ thể 5-HT2A |
Ví dụ
- .Hôm nay trong vườn có hai con chuồn chuồn.
- .Anh ấy bắt một con ếch và một con chuồn chuồn.
- .Con chuồn chuồn bị ếch ăn thịt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)