Dịch

jade

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Ngọc bíchdanh từkhông đếm được (uncountable)A semiprecious stone, either nephrite or jadeite, generally green or white in color, often used for carving figurines.
  2. Xanh ngọc bích, xanh lục nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A bright shade of slightly bluish or greyish green, typical of polished jade stones.
  3. Xanh ngọc xámtính từkhông so sánh (not comparable)Of a grayish shade of green, typical of jade stones.
  4. Làm mệt mỏiđộng từngoại động từ (transitive)To fatigue, tire, or weary (someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jadeNguyên thể (infinitive)
  2. jadesSố nhiều (plural)
  3. jadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jadingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

jade braceletVòng ngọc
jade carvingTác phẩm chạm khắc ngọc
jade figurineTượng ngọc nhỏ
jade greendanh từ, tính từXanh ngọc bích
jade necklaceDây chuyền ngọc
jade from workMệt mỏi vì làm việc
jade horseNgựa già không còn dùng
jade plantdanh từLoài thực vật, Crassula ovata

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Cây kim tiền
  1. không đếm được (uncountable)A succulent plant, Crassula ovata.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngọc bích
Làm mệt mỏi

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Pháple jade
  2. từ tiếng Tây Ban Nhapiedra de ijada“flank stone”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*iliata
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạijade
  2. từ tiếng Bắc Âu cổjalda“mare”
  3. từ Mokshaэльдеelde

Ví dụ

  • , , , , , , , .Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, nhưng nổi tiếng và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc, xa phia, ngọc lục bảo và các dạng đá quý khác của khoáng vật beryl, crisoberyl, tanzanit, tsavorit, topaz và ngọc bích.
  • — , ?Mày sẽ phải trả giá cho tai họa khi phải nhìn thấy mày mãi mãi—mày nghe không, đồ đàn bà đáng ghét?
  • .Chiếc vòng cổ này được làm từ ngọc bích

AI