Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngọc bíchdanh từkhông đếm được (uncountable)A semiprecious stone, either nephrite or jadeite, generally green or white in color, often used for carving figurines.
- Xanh ngọc bích, xanh lục nhạtdanh từkhông đếm được (uncountable)A bright shade of slightly bluish or greyish green, typical of polished jade stones.
- Xanh ngọc xámtính từkhông so sánh (not comparable)Of a grayish shade of green, typical of jade stones.
- Làm mệt mỏiđộng từngoại động từ (transitive)To fatigue, tire, or weary (someone or something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| jade bracelet | Vòng ngọc | |
| jade carving | Tác phẩm chạm khắc ngọc | |
| jade figurine | Tượng ngọc nhỏ | |
| jade greendanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Xanh ngọc bích |
| jade necklace | Dây chuyền ngọc | |
| jade from work | Mệt mỏi vì làm việc | |
| jade horse | Ngựa già không còn dùng | |
| jade plantdanh từ | danh từ | Loài thực vật, Crassula ovata |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Cây kim tiền
- không đếm được (uncountable)A succulent plant, Crassula ovata.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc jadeNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- mượn từ tiếng Pháple jade
- từ tiếng Tây Ban Nhapiedra de ijada“flank stone”
- từ tiếng Latinh bình dân*iliata
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạijade
- từ tiếng Bắc Âu cổjalda“mare”
- từ Mokshaэльдеelde
Ví dụ
- , , , , , , , .Mặc dù có hàng chục loại đá quý khác nhau, nhưng nổi tiếng và quan trọng nhất là kim cương, hồng ngọc, xa phia, ngọc lục bảo và các dạng đá quý khác của khoáng vật beryl, crisoberyl, tanzanit, tsavorit, topaz và ngọc bích.
- — , ?Mày sẽ phải trả giá cho tai họa khi phải nhìn thấy mày mãi mãi—mày nghe không, đồ đàn bà đáng ghét?
- .Chiếc vòng cổ này được làm từ ngọc bích