Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mệt mỏitính từHaving the strength exhausted by toil or exertion; tired; fatigued.
- Chán ngấy, phát ngántính từHaving one's patience, relish, or contentment exhausted; tired; sick.
- Mệt mỏi, lộ vẻ mệt mỏitính từExpressive of fatigue.
- Làm mệt mỏi, phát mệtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To make or to become weary.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weary of sth/of doing sthchán ngấy cái gì/làm gì
- weary sblàm ai mệt mỏi
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Làm mệt mỏi
- Làm mệt mỏi, buồn tẻCausing weariness; tiresome.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- tiredđồng nghĩaMệt vì hoạt động lâu; thường có sắc thái trang trọng hoặc văn vọng hơn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc wearyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwery
- từ tiếng Anh cổwēriġ“weary”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wōrīg
Ví dụ
- [] , .[Tôi] mệt mỏi khi nghĩ đến nhiệm vụ của bạn.
- [ :] ? [Shangai :] .[Henry Chang:] Liệu tôi có thể thuyết phục em nhận lòng hiếu khách của tôi cho đến khi em thấy chán tôi không? [Shanghai Lily:] Giờ tôi đã chán ngấy anh rồi.
- .Anh ấy nở một nụ cười mệt mỏi với tôi.