Dịch

wary

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈwɛə.ɹi/US/ˈwɛɚ.i/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cảnh giáctính từCautious of danger; carefully watching and guarding against deception, trickery, and dangers; suspiciously prudent
  2. Cẩn trọng, cảnh giáctính từCharacterized by caution; guarded; careful; on one's guard
  3. Tiết kiệm, lo xatính từthrifty, provident

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waryDạng gốc (base form)
  2. warierSo sánh hơn (comparative)
  3. wariestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wary (of sb/sth)cảnh giác (với ai/cái gì)Be wary of strangers who offer you a ride.Hãy cảnh giác với những người lạ mời bạn đi nhờ xe.
  • wary (of doing sth)cảnh giác (với việc làm gì)She was wary of getting involved with him.Cô ấy e ngại việc dính dáng đến anh ta.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nguyền rủa
  1. To curse, revile.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

ware-y

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwarien
  2. từ tiếng Anh cổwierġan“to curse, do evil”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wargijan

Cùng gốc (doublet)warry

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cảnh giác với chó.
  • .Anh ấy có vẻ cảnh giác với chúng ta.
  • coi chừng, đề phòng

AI