Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cẩn thận, thận trọng, nhút nhát, cảnh giáctính từCareful, cautious, shy, wary.
- Quá cụ thể hoặc cầu kỳ về chi tiết; khó tínhtính từExcessively particular or fussy about details; fastidious.
- Không sẵn sàng cho đi một cách tự do; không xa hoa; tằn tiện, tiết kiệmtính từNot disposed to give freely; not lavish; frugal, sparing.
- Đồng nghĩa với charily: cẩn thận, thận trọngtrạng từSynonym of charily: carefully, cautiously, warily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- charyDạng gốc (base form)
- charierSo sánh hơn (comparative)
- more charySo sánh hơn (comparative)
- chariestSo sánh nhất (superlative)
- most charySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc chary1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Được chăm sóc
- Được chăm sóc, coi như quý giá; trân trọngCared for, regarded as precious; cherished.
Đồng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạichari
Ví dụ
- cẩn thận kẻo bị lạnh
- dè dặt lời khen
- , [ Bysshe ] , , , .