Dịch

chary

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
UK/ˈt͡ʃɛəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cẩn thận, thận trọng, nhút nhát, cảnh giáctính từCareful, cautious, shy, wary.
  2. Quá cụ thể hoặc cầu kỳ về chi tiết; khó tínhtính từExcessively particular or fussy about details; fastidious.
  3. Không sẵn sàng cho đi một cách tự do; không xa hoa; tằn tiện, tiết kiệmtính từNot disposed to give freely; not lavish; frugal, sparing.
  4. Đồng nghĩa với charily: cẩn thận, thận trọngtrạng từSynonym of charily: carefully, cautiously, warily.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charyDạng gốc (base form)
  2. charierSo sánh hơn (comparative)
  3. more charySo sánh hơn (comparative)
  4. chariestSo sánh nhất (superlative)
  5. most charySo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được chăm sóc
  1. Được chăm sóc, coi như quý giá; trân trọngCared for, regarded as precious; cherished.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichari

Ví dụ

  • cẩn thận kẻo bị lạnh
  • dè dặt lời khen
  • , [ Bysshe ] , , , .

AI