Dịch

carefully

A1trạng từ (adverb)
UK/ˈkɛːf(ə)li/US/ˈkɛɹf(ə)li/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cẩn thận, thận trọng, chu đáotrạng từWith care; attentively, circumspectly.
  2. Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, cặn kẽtrạng từConscientiously, painstakingly, fastidiously, meticulously

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carefullyDạng gốc (base form)
  2. more carefullySo sánh hơn (comparative)
  3. carefullierSo sánh hơn (comparative)
  4. most carefullySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

choose carefullyChọn lựa cẩn thận
consider carefullyCân nhắc kỹ lưỡng
listen carefullyLắng nghe cẩn thận
look carefullyQuan sát kỹ
read carefullyĐọc kỹ
tread carefullyđộng từHành xử thận trọng
check carefullyKiểm tra cẩn thận
carefully avoidCẩn thận né tránh

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Một cách cẩn thận
  1. Sorrowfully.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

careful-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạicarfulli
  2. từ tiếng Anh cổcarfullīċe

Ví dụ

  • , .Anh cẩn thận nghiên cứu các giấy tờ, đồng thời lên kế hoạch cho bước đi tiếp theo của mình.
  • .Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận
  • […] / , / , , / , , / heale […]Nàng đành phải gọi tất cả đến giúp nàng, và khẩn cầu họ, trong nỗi đau đớn khôn cùng, hãy cho nàng lời khuyên, khi nàng quá đỗi sầu đau, về cách cứu chữa cho con trai mình.

AI