Dịch

carelessly

B1trạng từ (adverb)
UK/ˈkɛələsli/US/ˈkɛɹləsli/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tự nhiên, thoải mái, phóng khoángtrạng từGiving the appearance of carelessness; relaxedly.
  2. Bất cẩn, cẩu thả, vô ýtrạng từDone without care or attention; inattentively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carelesslyDạng gốc (base form)
  2. more carelesslySo sánh hơn (comparative)
  3. most carelesslySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act carelesslyHành động bất cẩn
carelessly discardedBị vứt bừa bãi
drive carelesslyLái xe ẩu
toss carelesslyVứt bừa bãi

Ví dụ

  • .Giấy tờ nằm ngổn ngang một cách tự nhiên trên bàn.
  • , .Bị người bán hàng làm phân tâm, anh đọc hợp đồng một cách cẩu thả.
  • .Anh ta làm việc gì cũng bất cẩn.

AI