Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Lỏng lẻo, không nghiêmtính từLenient and allowing for deviation; not strict.
- Chùng, lỏngtính từLoose; not tight or taut.
- Chểnh mảng, lơ là, tắc tráchtính từLacking care; neglectful, negligent.
- Môn bóng vợtdanh từkhông đếm được (uncountable)lacrosse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)lax attitudeThái độ hời hợtlax disciplineKỷ luật lỏng lẻolax enforcementThực thi lỏng lẻolax securityAn ninh lỏng lẻolax broCầu thủ bóng vợt nam điển hìnhLax pairTrong lý thuyết về các hệ tích phân, một cặp ma trận hoặc toán tử phụ thuộc thời gian thỏa mãn một phương trình vi phân tương ứng, được gọi là phương trình Lax
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Lỏng
- Describing an associative monoidal functor.
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
- mượn từ tiếng Latinhlaxus“wide, roomy, loose”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạilax
- từ tiếng Anh cổleax“salmon”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*lahs“salmon”
Cùng gốc (doublet)lox
Ví dụ
- , .Các quy tắc khá lỏng lẻo, nhưng bạn phải biết quy tắc nào có thể linh hoạt bỏ qua.
- .Sợi dây bị chùng xuống.
- “ ,” Mimah .“Kỳ này tớ không chơi bóng vợt đâu,” Mimah nói.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc laxNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha