Dịch

lax

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Lỏng lẻo, không nghiêmtính từLenient and allowing for deviation; not strict.
  2. Chùng, lỏngtính từLoose; not tight or taut.
  3. Chểnh mảng, lơ là, tắc tráchtính từLacking care; neglectful, negligent.
  4. Môn bóng vợtdanh từkhông đếm được (uncountable)lacrosse.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laxDạng gốc (base form)
  2. laxesSố nhiều (plural)
  3. laxerSo sánh hơn (comparative)
  4. laxestSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Lỏng
  1. Describing an associative monoidal functor.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. mượn từ tiếng Latinhlaxus“wide, roomy, loose”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilax
  2. từ tiếng Anh cổleax“salmon”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*lahs“salmon”

Cùng gốc (doublet)lox

Ví dụ

  • , .Các quy tắc khá lỏng lẻo, nhưng bạn phải biết quy tắc nào có thể linh hoạt bỏ qua.
  • .Sợi dây bị chùng xuống.
  • “ ,” Mimah .“Kỳ này tớ không chơi bóng vợt đâu,” Mimah nói.

AI