Dịch

taut

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Căngtính từUnder tension, like a stretched bowstring, rope, or sail; tight.
  2. Săn chắctính từNot flabby; firm, toned; (of a person) having a lean, strong body.
  3. Súc tích, chặt chẽtính từContaining only relevant parts; brief and controlled.
  4. Làm căng, kéo căngđộng từngoại động từ (transitive)To make taut; to tauten, to tighten.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tautNguyên thể (infinitive)
  2. tautsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tautedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tautingPhân từ I (present participle)
  5. tauterSo sánh hơn (comparative)
  6. tautestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

taut handdanh từSĩ quan có kỷ luật nghiêm khắc
taut-line hitchdanh từNút thắt vòng có thể điều chỉnh để sử dụng trên các dây đang chịu lực căng, được tạo ra bằng cách buộc một móc lăn quanh bộ phận đứng sau khi đi vòng quanh một vật neo
tauto-tiền tốSự lặp lại; sự giống nhau
run a taut shipChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Căng thẳng
  1. Experiencing anxiety or stress.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitaught

Ví dụ

  • ; , . , . [...] , .Mỗi miếng đai buộc trước tiên đều được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận; sau đó nó được gắn vào một cách thận trọng và chính xác. Mỗi vòng đều được kéo căng, chú ý để nó nằm đúng vị trí. [...] Một chuyến hành trình bằng xe trượt tuyết như kiểu chúng tôi sắp trải qua là một công việc nghiêm túc, và công việc đó phải được thực hiện một cách nghiêm túc.
  • , . , .Chiếc váy sarong bằng lụa tuột xuống, tụ lại quanh hông cô với một tiếng thì thầm. Núm vú của cô hồng và săn chắc, phần còn lại của cơ thể khỏa thân tỏa ánh sáng dịu nhẹ khi ánh trăng rọi qua phòng khách.
  • Harris's , .Bộ phim kinh dị giật gân được chế tác xuất sắc mà đạo diễn Jonathan Demme thực hiện từ cuốn tiểu thuyết bán chạy súc tích Sự im lặng của bầy cừu của Thomas Harris tấn công bạn như một luồng khủng bố lạnh xương sống, đập thình thịch bất ngờ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Săn chắc
Căng thẳng
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI