Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Căngtính từUnder tension, like a stretched bowstring, rope, or sail; tight.
- Săn chắctính từNot flabby; firm, toned; (of a person) having a lean, strong body.
- Súc tích, chặt chẽtính từContaining only relevant parts; brief and controlled.
- Làm căng, kéo căngđộng từngoại động từ (transitive)To make taut; to tauten, to tighten.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| taut handdanh từ | danh từ | Sĩ quan có kỷ luật nghiêm khắc |
| taut-line hitchdanh từ | danh từ | Nút thắt vòng có thể điều chỉnh để sử dụng trên các dây đang chịu lực căng, được tạo ra bằng cách buộc một móc lăn quanh bộ phận đứng sau khi đi vòng quanh một vật neo |
| tauto-tiền tố | tiền tố | Sự lặp lại; sự giống nhau |
| run a taut ship | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Căng thẳng
- Experiencing anxiety or stress.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitaught
Ví dụ
- ; , . , . [...] , .Mỗi miếng đai buộc trước tiên đều được kiểm tra và thử nghiệm cẩn thận; sau đó nó được gắn vào một cách thận trọng và chính xác. Mỗi vòng đều được kéo căng, chú ý để nó nằm đúng vị trí. [...] Một chuyến hành trình bằng xe trượt tuyết như kiểu chúng tôi sắp trải qua là một công việc nghiêm túc, và công việc đó phải được thực hiện một cách nghiêm túc.
- , . , .Chiếc váy sarong bằng lụa tuột xuống, tụ lại quanh hông cô với một tiếng thì thầm. Núm vú của cô hồng và săn chắc, phần còn lại của cơ thể khỏa thân tỏa ánh sáng dịu nhẹ khi ánh trăng rọi qua phòng khách.
- Harris's , .Bộ phim kinh dị giật gân được chế tác xuất sắc mà đạo diễn Jonathan Demme thực hiện từ cuốn tiểu thuyết bán chạy súc tích Sự im lặng của bầy cừu của Thomas Harris tấn công bạn như một luồng khủng bố lạnh xương sống, đập thình thịch bất ngờ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tautNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- taughtdễ nhầmViết gần giống “taught” nhưng là tính từ nghĩa “căng, căng thẳng”.