Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tilinte
tính từ
(adjective)
/tiˈlinte/
nguồn
Nghĩa chính
1
Căng
tính từ
taut, stretched
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tilinte
Dạng gốc
(base form)
tilinte
s
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
张
zhāng
Căng, giăng, bày ra
Tiếng Anh
taut
Căng
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
tenso
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tilinte
tilinte
ar
Căng ra, căng thẳng
động từ
Ví dụ
La
cuerda
está
tilinte
.
AI
1
Căng
1
Căng
1
Căng