张
張HSK3
Hay gặpHán-Việt: trương
zhāng
Nghĩa chính
- tờ, tấm, chiếcclassifierclassifier for flat objects (paper, tables, beds, tickets) and certain body parts (mouth, face)
- mở, há, giươngđộng từto open (mouth, eyes) or to spread/stretch (wings, bow)
- họ Trươngdanh từa common Chinese surname
Chữ và bộ thủ (character, radical)
张
zhāngtrương
Bộ: 弓 · cung (cái cung)7 nét
stretch, extend, expand; sheetNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cái bàn này không tốt.
- 。Cái bàn này nặng quá.
- 。đừng hoảng !