Dịch

张

張
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: trương
zhāng

Nghĩa chính

  1. tờ, tấm, chiếcclassifierclassifier for flat objects (paper, tables, beds, tickets) and certain body parts (mouth, face)
  2. mở, há, giươngđộng từto open (mouth, eyes) or to spread/stretch (wings, bow)
  3. họ Trươngdanh từa common Chinese surname

Chữ và bộ thủ (character, radical)

张
zhāngtrương
Bộ: 弓 · cung (cái cung)7 nét
stretch, extend, expand; sheet

Cụm từ (phrase)

张嘴Há miệng
张开Mở ra, giang rộng
张望Nhìn quanh, ngó nghiêng
张贴Dán, niêm yết
一张桌子Một chiếc bàn
一张纸Một tờ giấy
一张脸Một khuôn mặt
东张西望Nhìn đông ngó tây, nhìn quanh nhìn quất

Ví dụ

  • 。Cái bàn này không tốt.
  • 。Cái bàn này nặng quá.
  • 。đừng hoảng !

AI