Dịch

份

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: phần
fèn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. bản, phần, tờdanh từclassifier for items such as documents, gifts, reports, contracts, etc.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

份
fènphần
Bộ: 人 · nhân (người)6 nét
portion, part; duty

Cụm từ (phrase)

一份工作Một công việc
一份报告Một bản báo cáo
一份报纸Một tờ báo
一份礼物Một món quà
省份Tỉnh thành
股份Cổ phần, cổ phiếu
身份Thân phận, tư cách, địa vị
月份Tháng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Dạng khác của 分[fen4]
  1. variant of 分[fen4]

Ví dụ

  • 。Nhiều người nghĩ là tôi điên.
  • 。Tôi không thể nhận món quà này.
  • 。Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh.

AI