Dịch

serve

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/sɜːv/US/sɝv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. giao bóng, luợt giao bóngdanh từA2The act of putting the ball into play at the start of a rally.
  2. phục vụ, dọn ănđộng từA2ngoại động từ (transitive)To bring food or drink to someone and set it on the table.
  3. phục vụ quân đội, làm línhđộng từA2nội động từ (intransitive)To be a member of the armed forces.
  4. đáp ứng, có tác dụng, phục vụđộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To be useful for or meet a need.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serveNguyên thể (infinitive)
  2. servesSố nhiều (plural)
  3. servedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. servingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • serve (sth)phục vụ (cái gì)Breakfast is served between 7 and 10 a.m.Bữa sáng được phục vụ từ 7 đến 10 giờ sáng.
  • serve sth with sthphục vụ cái gì với cái gìServe the lamb with new potatoes and green beans.Phục vụ thịt cừu với khoai tây non và đậu xanh.
  • serve sth to sbphục vụ ai cái gìThey served a wonderful meal to more than fifty delegates.Họ đã phục vụ hơn năm mươi đại biểu một bữa ăn tuyệt vời.
  • serve sb with sthphục vụ ai cái gìThe delegates were served with a wonderful meal.Các đại biểu được phục vụ một bữa ăn tuyệt vời.
  • serve sb sthphục vụ ai cái gìShe served us a delicious lunch.Cô ấy phục vụ chúng tôi một bữa trưa ngon miệng.
  • serve sth + adj.phục vụ cái gì + adj.The quiche can be served hot or cold.Bánh kếp có thể được phục vụ nóng hoặc nguội.

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 18
Khẩu phần
  1. Khẩu phần, phần ănA portion of food or drink, a serving.

Ví dụ

  • , , , , .Anh ta không có sức mạnh giao bóng của riêng mình, không có trái tay, không có cú vô lê, không lốp bóng, không có ý tưởng về tốc độ hay chiến thuật.
  • ; , ( ).Hãy bổ sung lại protein; thêm một phần nhỏ cá hồi, cá ngừ hoặc cá mòi hai ngày một lần (loại đóng hộp hoặc tươi).
  • .Đường kẻ mắt màu trắng đó quả là một diện mạo đỉnh cao.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiserven
  2. từ tiếng Pháp cổservir
  3. từ tiếng Latinhserviō“be a slave; serve”

AI