Dịch

cumplir

A2động từ (verb)
Hay gặp
/kumˈpliɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. đáp ứng, thực hiệnđộng từA2Fulfill or meet a requirement, promise, or standard.
  2. hoàn thành, thực hiệnđộng từA2Carry out duties or responsibilities fully.
  3. tròn tuổi, đạt tuổiđộng từA2Reach a certain age, usually for birthdays.
  4. tuân thủ, chấp hànhđộng từA2Comply with rules or regulations.

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể cumplirDanh động từ cumpliendoPhân từ cumplido
Presente
yocumplo
túcumples
él/ella/Ud.cumple
nosotroscumplimos
vosotroscumplís
ellos/Uds.cumplen

Cụm từ (phrase)

cumplir con algoTuân thủ điều gì
cumplir el deberLàm tròn bổn phận
cumplir un requisitoĐáp ứng yêu cầu
cumplir una condenaChấp hành án tù
cumplir una promesaGiữ lời hứa
cumplir con una normaTuân thủ quy chuẩn
por cumplirtrạng từVì ý thức nghĩa vụ
cumplir la leyTuân thủ pháp luật

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Thành hiện thực
  1. Thành hiện thực, ứng nghiệmto come true, to be fulfilled

Ví dụ

  • .Anh ấy đã không thể đáp ứng được kỳ vọng của chúng tôi.
  • .Không gì có thể ngăn cản bạn làm tròn bổn phận của mình.
  • .Nhà hàng này không đáp ứng được kỳ vọng của tôi.

AI