Dịch

complemento

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/kompleˈmento/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bổ sungdanh từcomplement
  2. Tân ngữdanh từobject
  3. Sự hoàn hảodanh từperfection
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của complementarđộng từfirst-person singular present indicative of complementar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complementoDạng gốc (base form)
  2. complementosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

complemento alimenticioThực phẩm bổ sung
complemento agentedanh từĐại lý
complemento directodanh từĐối tượng trực tiếp
complemento indirectodanh từĐối tượng gián tiếp

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Phụ kiện
  1. accessory

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bánh mì tỏi giòn đã trở thành phụ kiện hoàn hảo cho món hải sản trộn.
  • .Đôi khi phụ kiện có giá trị hơn cả vật thể.
  • .Marina thích mặc quần áo và phụ kiện màu sáng.

AI