Dịch

complement

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Bổ ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The totality, the full amount or number which completes something.
  2. Toàn bộ thủy thủ đoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole working force of a vessel.
  3. Góc phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An angle which, together with a given angle, makes a right angle.
  4. Hoàn thiệnđộng từTo complete, to bring to perfection, to make whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. complementNguyên thể (infinitive)
  2. complementsSố nhiều (plural)
  3. complementedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. complementingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • complement sthbổ sung cho cái gì
  • complement (to sth)phần bổ sung (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

complement each otherBổ sung cho nhau
complement the dataBổ sung dữ liệu
complement the designHoàn thiện thiết kế
complement the dishHợp với món ăn
complement the teamBổ sung cho đội ngũ
complement of a setBổ tập hợp
complement of an angleGóc phụ
crew complementToàn bộ thủy thủ đoàn

23 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 3
Phần bổ sung
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần bổ sung, đối tác phù hợpSomething which completes, something which combines with something else to make up a complete whole; loosely, something perceived to be a harmonious or desirable partner or addition.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicomplement
  2. từ tiếng Latinhcomplēmentum“that which fills up or completes”

Cùng gốc (doublet)compliment

Ví dụ

  • 11 council's 15 .Khoảng 11 thành viên trong tổng số 15 thành viên của hội đồng Somerton đã từ chức vào thứ Ba.
  • London's , , , .Kings Place của London, nay đã một năm tuổi, đã khẳng định mình như một địa điểm dành cho các chương trình giàu trí tưởng tượng, phần bổ sung cho Wigmore Hall luôn tươi mới.
  • .Chúng tôi tin rằng sự bổ sung của bạn sẽ hoàn thiện đội nhóm.

AI