Nghĩa chính
Thêm 23 nghĩa- Bổ ngữdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The totality, the full amount or number which completes something.
- Toàn bộ thủy thủ đoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The whole working force of a vessel.
- Góc phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An angle which, together with a given angle, makes a right angle.
- Hoàn thiệnđộng từTo complete, to bring to perfection, to make whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complementNguyên thể (infinitive)
- complementsSố nhiều (plural)
- complementedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- complementingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- complement sthbổ sung cho cái gì
- complement (to sth)phần bổ sung (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complement each other | Bổ sung cho nhau | |
| complement the data | Bổ sung dữ liệu | |
| complement the design | Hoàn thiện thiết kế | |
| complement the dish | Hợp với món ăn | |
| complement the team | Bổ sung cho đội ngũ | |
| complement of a set | Bổ tập hợp | |
| complement of an angle | Góc phụ | |
| crew complement | Toàn bộ thủy thủ đoàn |
23 nghĩa khác
Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 3
Phần bổ sung
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Phần bổ sung, đối tác phù hợpSomething which completes, something which combines with something else to make up a complete whole; loosely, something perceived to be a harmonious or desirable partner or addition.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc complementNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicomplement
- từ tiếng Latinhcomplēmentum“that which fills up or completes”
Cùng gốc (doublet)compliment
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- 11 council's 15 .Khoảng 11 thành viên trong tổng số 15 thành viên của hội đồng Somerton đã từ chức vào thứ Ba.
- London's , , , .Kings Place của London, nay đã một năm tuổi, đã khẳng định mình như một địa điểm dành cho các chương trình giàu trí tưởng tượng, phần bổ sung cho Wigmore Hall luôn tươi mới.
- .Chúng tôi tin rằng sự bổ sung của bạn sẽ hoàn thiện đội nhóm.