Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc đặc tính bổ sung cho nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or characteristic of being complementary.
- Mối quan hệ ngữ nghĩa giữa hai từ trong đó việc sử dụng phủ định của một từ sẽ kéo theo sự khẳng định của từ kia mà không có khả năng phân loại; mối quan hệ của các từ trái nghĩa nhị phândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A semantic relationship between two words wherein negative use of one entails the affirmative of the other with no gradability; the relation of binary antonyms.
- Ý tưởng cho rằng các hiện tượng vật lý có thể có những đặc tính (mâu thuẫn lẫn nhau) không thể quan sát được đồng thời (ví dụ như lưỡng tính sóng-hạt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The idea that physical phenomena may have (mutually contradictory) properties that cannot be observed simultaneously (e.g. wave-particle duality).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- complementarityDạng gốc (base form)
- complementaritiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha