Dịch

pair

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/pɛə/US/pɛɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. đôi, cặpdanh từA1Two alike or identical things taken together as one unit.
  2. một chiếc, một cáidanh từA1With an always-plural noun such as pants or scissors, a pair of + N means one complete item.
  3. đôi, cặp, cặp đôidanh từA2Two people in a relationship, partnership, or friendship.
  4. chiếc còn lại, vật tương ứngdanh từA2One of the two matching items that make up a pair.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pairNguyên thể (infinitive)
  2. pairsSố nhiều (plural)
  3. pairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pairingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • pair (of sth)đôi cái gì
  • be paired with sb/sthđược ghép đôi với ai/cái gìEach blind student was paired with a sighted student.Mỗi sinh viên khiếm thị được ghép đôi với một sinh viên sáng mắt.
  • be paired (together)được ghép đôi (với nhau)All the shoes on the floor were neatly paired.Tất cả đôi giày trên sàn được ghép đôi gọn gàng.
  • pair sth (with sth)ghép đôi cái gì (với cái gì)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 8
Đôi súc vật kéo
  1. Đôi súc vật kéo, cặp kéoA couple of working animals attached to work together, as by a yoke.

Ví dụ

  • .Hai chiếc ủng tạo thành một đôi.
  • .Có một chiếc quần tây ở trên giường của bạn.
  • .Vợ chồng nên là một cặp đôi tuyệt vời.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipaire
  2. từ tiếng Pháp cổpaire
  3. từ tiếng Latinhparia“equals”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạipairen
  2. từ tiếng Pháp cổempeirier
  3. từ tiếng Latinh muộnpeiōrō

AI