Dịch

pair off

động từ (verb)
UK/ˌpɛə ˈɒf/US/ˌpɛɹ ˈɔf/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kết đôi, ghép đôiđộng từnội động từ (intransitive)To separate into groups of two.
  2. Gắn kết hai người vào một mối quan hệđộng từngoại động từ (transitive)To join two people into a relationship.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pair offNguyên thể (infinitive)
  2. pairs offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. paired offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pairing offPhân từ I (present participle)

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đồng ý với một trong các bên hoặc ý kiến đối lập để bỏ phiếu trắng về các vấn đề hoặc vấn đề cụ thể
  1. nội động từ (intransitive)To agree with one of the opposite party or opinion to abstain from voting on specified questions or issues.

Ví dụ

  • , .

AI