Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kết đôi, ghép đôiđộng từnội động từ (intransitive)To separate into groups of two.
- Gắn kết hai người vào một mối quan hệđộng từngoại động từ (transitive)To join two people into a relationship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pair offNguyên thể (infinitive)
- pairs offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- paired offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- pairing offPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đồng ý với một trong các bên hoặc ý kiến đối lập để bỏ phiếu trắng về các vấn đề hoặc vấn đề cụ thể
- nội động từ (intransitive)To agree with one of the opposite party or opinion to abstain from voting on specified questions or issues.
Ví dụ
- , .
Xuất hiện ở từ khác
- pairkết hợptách thành từng đôi