Dịch

spectacles

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kính, mắt kính, kính mắtdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A pair of lenses set in a frame worn on the nose and ears in order to correct deficiencies in eyesight or to ornament the face.
  2. Hai điểm khôngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Synonym of pair (“score of zero runs in both innings”).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

X-ray spectaclesdanh từKính đeo mắt cho phép người đeo nhìn xuyên qua các vật thể rắn như tường hoặc quần áo
pair of spectaclesdanh từCặp kính được đặt trong khung đeo trên mũi và tai để điều chỉnh những khiếm khuyết về thị lực hoặc để trang trí cho khuôn mặt
rose-colored spectaclesdanh từĐồng nghĩa với rose-colored glasses
Harry Potter spectaclesdanh từĐồng nghĩa với Harry Potter glasses
flyaway spectaclesdanh từKiểu kính đeo mắt hoặc kính râm, phổ biến vào những năm 1950, có gọng dày gần như hình bầu dục với những phần nhô ra giống như đôi cánh ở mép ngoài phía trên
John Lennon spectaclesdanh từĐồng nghĩa với John Lennon glasses
look through colour of spectaclescụm từNhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu
spectacles, testicles, wallet and watchthán từNói khi làm dấu thánh giá

Họ từ (word family)

cùng gốc spectacles

Ví dụ

  • .Anh ấy cần mua kính mới vì chiếc kính cũ đã bị hỏng.
  • .Bà nhấc kính lên.
  • ?Chiếc kính của bạn giá bao nhiêu?

AI