Dịch

temple

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɛm.pl̩/nguồnUS/ˈtɛmpəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đền, miếudanh từA house of worship dedicated to a polytheistic faith.
  2. Thái dươngdanh từThe slightly flatter region, on either side of the head of a vertebrate, including a human, behind the eye and forehead, above the zygomatic arch, and forward of the ear.
  3. Càng kínhdanh từEither of the sidepieces on a set of spectacles, extending backwards from the hinge toward the ears and, usually, turning down around them.
  4. Xây đền, lập đền thờđộng từngoại động từ (transitive)To build a temple for; to appropriate a temple to; to temple a god

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. templeNguyên thể (infinitive)
  2. templesSố nhiều (plural)
  3. templedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. templingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ancient templeNgôi đền cổ
temple architectureKiến trúc đền chùa
temple groundsKhuôn viên đền
temple ruinsPhế tích đền
temple worshipThờ cúng tại đền
Temple Mountdanh từ riêngMột trong những ngọn đồi ở Jerusalem, nơi Vua Solomon xây dựng ngôi đền vĩ đại của mình, ngôi đền này đã bị phá hủy hai lần (ngọn đồi cuối cùng đã bị san bằng, chỉ còn lại Bức tường Than khóc được người Do Thái tôn kính) và ngày nay là một khu phức hợp/sân Hồi giáo bao quanh Đá Nền trên đỉnh Mái vòm Đá, và chứa Nhà thờ Hồi giáo Al-Aqsa cũng như các công trình kiến trúc thời kỳ Hồi giáo khác
Second Templedanh từ riêngNgôi đền thánh của người Do Thái, nằm trên Núi Đền ở Jerusalem, giữa c. 516 TCN và c. 70 CN
Temple in Jerusalemdanh từ riêngKhu phức hợp tòa nhà đặc biệt từng ở Jerusalem, khi đó là trung tâm của đời sống tôn giáo Do Thái

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Giáo đường Do Thái
  1. Synonym of synagogue, especially a non-Orthodox synagogue.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitemple
  2. từ tiếng Anh cổtempl
  3. từ tiếng Latinhtemplum“shrine, temple, area for auspices”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitemple
  2. từ tiếng Pháp cổtemple
  3. từ tiếng Latinh bình dân*temp(u)la
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtemplum“a small timber, a purlin”

Ví dụ

  • .Đền thờ thần Zeus rất lớn.
  • , , henna-dyed, , , , , , , .Các tiêu chuẩn về sự quyến rũ tình dục trong Kinh thánh bao gồm làn da trắng, mái tóc đen hoặc nhuộm henna, đôi môi đỏ thắm, chiếc mũi cao, thái dương hồng hào, chiếc cổ dài thẳng, bộ ngực săn chắc, cặp đùi tròn trịa, dáng đi thẳng.
  • ( ) dù những người ngoại đạo (ở nhiều nơi) đã lập đền và tôn thờ vị thần say xỉn này

AI