Dịch

temporal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
US/ˈtɛmpɚəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Trần tục, thế tụctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the material world, as opposed to sacred or clerical.
  2. Tạm thời, phù du, hữu hạntính từkhông so sánh (not comparable)Of limited time, transient, passing, not perpetual, as opposed to eternal.
  3. Ngắn ngủi, tạm thờitính từkhông so sánh (not comparable)Lasting for a short time only.
  4. Chuyện thế tục, việc đờidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Anything temporal or secular; a temporality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. temporalDạng gốc (base form)
  2. temporalsSố nhiều (plural)
  3. more temporalSo sánh hơn (comparative)
  4. most temporalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

temporal bonedanh từXương thái dương
temporal lobedanh từThùy thái dương
temporal orderThứ tự thời gian
temporal powerQuyền lực thế tục
temporal hourdanh từĐơn vị thời gian được xác định là ¹⁄₁₂ ban ngày hoặc ban đêm trong ngày, thay đổi tùy theo mùa, vĩ độ và thời tiết địa phương
temporal casedanh từTrường hợp danh từ dùng để chỉ thời gian. Trong tiếng Anh, điều này thường được thể hiện bằng giới từ “at”, như trong “lúc sáu giờ”, “lúc nửa đêm”, “lúc Giáng sinh”. Tiếng Hungary là ngôn ngữ sử dụng trường hợp thời gian
temporal logicdanh từDạng logic ký hiệu được sử dụng để suy luận về các thuộc tính của các phát biểu liên quan đến thứ tự và thời lượng
temporal organdanh từĐồng nghĩa với organ of Tömösváry

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thuộc về thời gian
  1. không so sánh (not comparable)Of or relating to time as distinguished from space.

Ví dụ

  • Các vị Lãnh chúa Tôn giáo và Thế tục Đáng kính của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland họp tại Quốc hội
  • , .Những điều thấy được chỉ là tạm thời, còn những điều vô hình mới là vĩnh cửu.
  • God's bởi vì người của Chúa luôn muốn can dự vào việc đời cũng như việc đạo

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitemporal“transitory, worldly, material, of secular society”
  2. từ tiếng Pháp cổtemporel
  3. từ tiếng Latinhtemporālis“of time (in grammar), temporary, relating to time as opposed to eternity”
tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạitimporal
  2. từ tiếng Latinh muộntemporālis

Cùng gốc (doublet)temporalis

AI