Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Trần tục, thế tụctính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the material world, as opposed to sacred or clerical.
- Tạm thời, phù du, hữu hạntính từkhông so sánh (not comparable)Of limited time, transient, passing, not perpetual, as opposed to eternal.
- Ngắn ngủi, tạm thờitính từkhông so sánh (not comparable)Lasting for a short time only.
- Chuyện thế tục, việc đờidanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Anything temporal or secular; a temporality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- temporalDạng gốc (base form)
- temporalsSố nhiều (plural)
- more temporalSo sánh hơn (comparative)
- most temporalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| temporal bonedanh từ | danh từ | Xương thái dương |
| temporal lobedanh từ | danh từ | Thùy thái dương |
| temporal order | Thứ tự thời gian | |
| temporal power | Quyền lực thế tục | |
| temporal hourdanh từ | danh từ | Đơn vị thời gian được xác định là ¹⁄₁₂ ban ngày hoặc ban đêm trong ngày, thay đổi tùy theo mùa, vĩ độ và thời tiết địa phương |
| temporal casedanh từ | danh từ | Trường hợp danh từ dùng để chỉ thời gian. Trong tiếng Anh, điều này thường được thể hiện bằng giới từ “at”, như trong “lúc sáu giờ”, “lúc nửa đêm”, “lúc Giáng sinh”. Tiếng Hungary là ngôn ngữ sử dụng trường hợp thời gian |
| temporal logicdanh từ | danh từ | Dạng logic ký hiệu được sử dụng để suy luận về các thuộc tính của các phát biểu liên quan đến thứ tự và thời lượng |
| temporal organdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với organ of Tömösváry |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thuộc về thời gian
- không so sánh (not comparable)Of or relating to time as distinguished from space.
Ví dụ
- Các vị Lãnh chúa Tôn giáo và Thế tục Đáng kính của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland họp tại Quốc hội
- , .Những điều thấy được chỉ là tạm thời, còn những điều vô hình mới là vĩnh cửu.
- God's bởi vì người của Chúa luôn muốn can dự vào việc đời cũng như việc đạo
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc temporalNguồn gốc (etymology)
tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitemporal“transitory, worldly, material, of secular society”
- từ tiếng Pháp cổtemporel
- từ tiếng Latinhtemporālis“of time (in grammar), temporary, relating to time as opposed to eternity”
tính từ, danh từ
- từ tiếng Pháp trung đạitimporal
- từ tiếng Latinh muộntemporālis
Cùng gốc (doublet)temporalis