Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thuộc trần tụctính từNot specifically religious; lay or civil, as opposed to clerical.
- Thế tục, trần thếtính từTemporal; worldly, or otherwise not based on something timeless.
- Không thuộc tu viện, thế tụctính từNot bound by the vows of a religious order.
- Giáo sĩ thế tụcdanh từA secular ecclesiastic, or one not bound by monastic rules.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- secularDạng gốc (base form)
- secularsSố nhiều (plural)
- more secularSo sánh hơn (comparative)
- most secularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| secular education | Giáo dục thế tục | |
| secular government | Chính phủ thế tục | |
| secular law | Luật pháp thế tục | |
| secular society | Xã hội thế tục | |
| secular armdanh từ | danh từ | Thẩm quyền tạm thời hoặc tạm thời của một tòa án thế tục tuyên bố hình phạt (đặc biệt là hình phạt tử hình) đối với một kẻ phạm tội bị tòa án giáo hội xét xử |
| pro-seculartính từ | tính từ | Ủng hộ chính quyền và luật pháp thế tục hơn là tôn giáo |
| secular clergydanh từ | danh từ | Tăng lữ thế tục, giáo sĩ triều, dòng triều |
| Secular Zionismdanh từ | danh từ | Phong trào dân tộc chủ nghĩa thế tục ủng hộ việc thành lập một nhà nước Do Thái ở Đất Israel |
7 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Danh từ (noun) 2
Xảy ra một lần mỗi thế kỷ
- Happening once in an age or century.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- civilđồng nghĩaTừ đồng nghĩa chính xác nhất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dài hạn
Người thế tục
Họ từ (word family)
cùng gốc secular- secularismChủ nghĩa thế tục, thế tục chủ nghĩadanh từ
- secularistNgười tin vào hoặc ủng hộ chủ nghĩa thế tụcdanh từ
- secularizationSự chuyển đổi của một xã hội từ sự đồng nhất chặt chẽ với các giá trị và thể chế tôn giáo sang các giá trị phi tôn giáo (hoặc "phi tôn giáo") và các thể chế thế tụcdanh từ
- secularizerNgười thế tục hóadanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiseculer
- từ tiếng Pháp cổseculer
- từ tiếng Latinhsaeculāris“of the age”
Ví dụ
- giáo sĩ thế tục trong Công giáo
- .Các đại hội thể thao thế kỷ của La Mã cổ đại được tổ chức để đánh dấu sự kết thúc của một saeculum và bắt đầu một saeculum tiếp theo.
- .Sự tăng trưởng dài hạn về dân số và thu nhập giải thích cho hầu hết các xu hướng dài hạn trong các hiện tượng kinh tế.