Dịch

regular

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
Hay gặp
UK/ˈɹɛɡjʊlə/US/ˈɹɛɡjəlɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 28 nghĩa
  1. đều đặn, định kỳ, thường xuyêntính từA2Happening repeatedly at fixed, even intervals of time.
  2. bình thường, thông thường, tiêu chuẩntính từA2Normal, ordinary, or standard rather than unusual.
  3. thường xuyên, đều đặn, thường lệtrạng từA2không so sánh (not comparable)In a regular way, at consistent intervals.
  4. có quy tắc, theo quy tắctính từA2In grammar, following the usual rules for forming inflections.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regularDạng gốc (base form)
  2. regularsSố nhiều (plural)
  3. more regularSo sánh hơn (comparative)
  4. most regularSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

regular basisThường xuyên
regular customerKhách quen
regular exerciseTập thể dục đều đặn
regular intervalsĐịnh kỳ
regular jobCông việc ổn định
regular meetingCuộc họp định kỳ
attend regularlyTham dự thường xuyên
happen regularlyXảy ra thường xuyên

28 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 17
Danh từ (noun) 11
Đều đặn
  1. Đều đặn, đồng đềuHaving a constant pattern; showing evenness of form or appearance.
  2. Having bowel movements or menstrual periods at constant intervals in the expected way.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bình thường
Có quy củ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireguler
  2. từ tiếng Anglo-Normanreguler
  3. từ tiếng Pháp trung đạireguler

Ví dụ

  • .Anh ấy đến thăm mẹ mình đều đặn.
  • “ don’t , . !” , ."Tôi không hiểu làm sao cậu có thể viết và diễn xuất những điều tuyệt vời đến vậy, Jo. Cậu đúng là một Shakespeare bình thường!" Beth kêu lên, cô tin chắc rằng các chị gái của mình có năng khiếu thiên tài tuyệt vời trong mọi việc.
  • "" " "."Walked" là thì quá khứ của động từ có quy tắc "to walk".

AI