Nghĩa chính
Thêm 28 nghĩa- đều đặn, định kỳ, thường xuyêntính từA2Happening repeatedly at fixed, even intervals of time.
- bình thường, thông thường, tiêu chuẩntính từA2Normal, ordinary, or standard rather than unusual.
- thường xuyên, đều đặn, thường lệtrạng từA2không so sánh (not comparable)In a regular way, at consistent intervals.
- có quy tắc, theo quy tắctính từA2In grammar, following the usual rules for forming inflections.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regularDạng gốc (base form)
- regularsSố nhiều (plural)
- more regularSo sánh hơn (comparative)
- most regularSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| regular basis | Thường xuyên | |
| regular customer | Khách quen | |
| regular exercise | Tập thể dục đều đặn | |
| regular intervals | Định kỳ | |
| regular job | Công việc ổn định | |
| regular meeting | Cuộc họp định kỳ | |
| attend regularly | Tham dự thường xuyên | |
| happen regularly | Xảy ra thường xuyên |
28 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 17
Danh từ (noun) 11
Đều đặn
- Đều đặn, đồng đềuHaving a constant pattern; showing evenness of form or appearance.
- Having bowel movements or menstrual periods at constant intervals in the expected way.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc regularNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireguler
- từ tiếng Anglo-Normanreguler
- từ tiếng Pháp trung đạireguler
Ví dụ
- .Anh ấy đến thăm mẹ mình đều đặn.
- “ don’t , . !” , ."Tôi không hiểu làm sao cậu có thể viết và diễn xuất những điều tuyệt vời đến vậy, Jo. Cậu đúng là một Shakespeare bình thường!" Beth kêu lên, cô tin chắc rằng các chị gái của mình có năng khiếu thiên tài tuyệt vời trong mọi việc.
- "" " "."Walked" là thì quá khứ của động từ có quy tắc "to walk".
Xuất hiện ở từ khác
- irregulartrái nghĩatuân theo quy tắc
- normaldễ nhầm, đồng nghĩaCó thể nghĩa là đều đặn hoặc quy định; không nhất thiết cũng mang nghĩa bình thường trong mọi ngữ cảnh.
- relieftrái nghĩangười chính thức, cố định
- statedđồng nghĩacó tính lặp lại, không bất thường
- steadyđồng nghĩatheo đúng nhịp độ, quy luật
- 正常Tiếng Trungtương đương