Dịch

regular basis

UK/ˈɹɛɡjʊlə ˈbeɪ.sɪs/

Nghĩa chính

  1. Thường xuyên

Cụm từ (phrase)

on a regular basiscụm giới từThường xuyên; xảy ra theo những khoảng thời gian hoặc khuôn mẫu đều đặn

AI