Dịch

frecuentemente

B1trạng từ (adverb)
/fɾeˌkwenteˈmente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Thường xuyên, haytrạng từoften, frequently

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ấy thường xuyên ra ngoài uống vài ly.
  • .Cậu ấy hay bị muộn học.
  • .Hãy đăng những câu mơ hồ thường xuyên hơn.

Ngôn ngữ khác

AI