Dịch

much

A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. nhiềutừ hạn địnhA1A large amount or specified quantity of an uncountable noun.
  2. nhiều, rất, hơn nhiềutrạng từA1To a great extent or degree, often with comparatives or verbs.
  3. nhiều, phần lớnđại từA2A large amount or great extent of something.
  4. thường xuyêntrạng từA2Frequently, usually used in negative sentences and questions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. muchDạng gốc (base form)
  2. more (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. most (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

as much asliên từ, trạng từTrên thực tế, cũng giống như, không kém hơn; biểu thị một hành động tương đương nhưng không giống với hành động được mô tả
how muchtừ hạn định, trạng từ, thán từSố lượng hoặc số lượng (của một cái gì đó được nêu hoặc ngụ ý)
much moreNhiều hơn nhiều
so muchđại từ, trạng từ, tính từMột số tiền cụ thể, thường là số tiền lớn hoặc quá mức
too muchtrạng từ, từ hạn định, danh từ, tính từ, thán từNhiều quá
very muchtrạng từRất nhiều
much timeNhiều thời gian
much asliên từNhiều như; tuy nhiên nhiều; mặc dù

6 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 2
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 2
Nhiều
  1. many ( + plural countable noun).
  2. Nhiều, đông đảoA great number of; many (people).

Ví dụ

  • ?Bạn có nghĩ tôi có nhiều cơ hội bắt kịp chuyến tàu đúng giờ không?
  • .Cứ dùng bao nhiêu thời gian tùy thích.
  • , .Họ có bao nhiêu điều muốn nói ngay lúc này, họ có bao nhiêu điều để nói.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimuche“much, great”
  2. từ tiếng Anh cổmyċel
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mikil

AI