much
A1từ hạn định (determiner)trạng từ (adverb)đại từ (pronoun)tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- nhiềutừ hạn địnhA1A large amount or specified quantity of an uncountable noun.
- nhiều, rất, hơn nhiềutrạng từA1To a great extent or degree, often with comparatives or verbs.
- nhiều, phần lớnđại từA2A large amount or great extent of something.
- thường xuyêntrạng từA2Frequently, usually used in negative sentences and questions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- muchDạng gốc (base form)
- more (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| as much asliên từ, trạng từ | liên từ, trạng từ | Trên thực tế, cũng giống như, không kém hơn; biểu thị một hành động tương đương nhưng không giống với hành động được mô tả |
| how muchtừ hạn định, trạng từ, thán từ | từ hạn định, trạng từ, thán từ | Số lượng hoặc số lượng (của một cái gì đó được nêu hoặc ngụ ý) |
| much more | Nhiều hơn nhiều | |
| so muchđại từ, trạng từ, tính từ | đại từ, trạng từ, tính từ | Một số tiền cụ thể, thường là số tiền lớn hoặc quá mức |
| too muchtrạng từ, từ hạn định, danh từ, tính từ, thán từ | trạng từ, từ hạn định, danh từ, tính từ, thán từ | Nhiều quá |
| very muchtrạng từ | trạng từ | Rất nhiều |
| much time | Nhiều thời gian | |
| much asliên từ | liên từ | Nhiều như; tuy nhiên nhiều; mặc dù |
6 nghĩa khác
Từ hạn định (determiner) 2
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 2
Nhiều
- many ( + plural countable noun).
- Nhiều, đông đảoA great number of; many (people).
Ví dụ
- ?Bạn có nghĩ tôi có nhiều cơ hội bắt kịp chuyến tàu đúng giờ không?
- .Cứ dùng bao nhiêu thời gian tùy thích.
- , .Họ có bao nhiêu điều muốn nói ngay lúc này, họ có bao nhiêu điều để nói.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc muchNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimuche“much, great”
- từ tiếng Anh cổmyċel
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mikil
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- farđồng nghĩatừ thông dụng và phổ biến hơn để nhấn mạnh so sánh hơn
- greatđồng nghĩaGần nghĩa về lượng hoặc mức độ; cách dùng phụ thuộc vào danh từ đi kèm.
- littletrái nghĩanhiều
- lotsđồng nghĩacũng chỉ mức độ cao; với tính từ thường đi trước dạng so sánh hơn (much better), với động từ thường đi sau (She talks too much).
- manydễ nhầmDùng với danh từ không đếm được hoặc sau động từ; không dùng như many trước danh từ đếm được số nhiều.
- moredễ nhầmDùng trực tiếp với danh từ không đếm được; more mới tạo dạng so sánh như more difficult.