very much
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Rất nhiềutrạng từExtremely. (Used to modify a verb. To modify an adjective or an adverb, very is used.)
- Thực vậytrạng từIndeed.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| thank you very muchthán từ | thán từ | Cám ơn nhiều, cảm ơn nhiều (ông, bà, cô, anh, chị, em |
| fuck you very muchthán từ | thán từ | Nhận xét vô ơn và bác bỏ |
| spank you very muchcụm từ | cụm từ | Cảm ơn rất nhiều |
| very much indeed | Thực sự rất nhiều |
Ví dụ
- !Cám ơn bạn nhiều nghe!
- .Cảm ơn bạn rất nhiều.
- .Tôi thích công việc của tôi rất nhiều
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)