Dịch

right

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈɹɑjt/nguồnUS/ˈɹaɪt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 35 nghĩa
  1. đúng, thích hợp, chính đángtính từA1Correct, justified, or suitable for a purpose.
  2. phải, bên phảitính từA1The side or direction on a person's right when facing forward.
  3. ổn, không saotính từA1All right and not needing assistance.
  4. chính xác, đúng chỗ, đúng lúctrạng từA1không so sánh (not comparable)Exactly at a stated place, time, or point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. rightNguyên thể (infinitive)
  2. rightsSố nhiều (plural)
  3. rights, titles and interests (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. rightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. rightingPhân từ I (present participle)
  6. further right (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  7. righterSo sánh hơn (comparative)
  8. farther right (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  9. more rightSo sánh hơn (comparative)
  10. furthest right (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  11. rightestSo sánh nhất (superlative)
  12. farthest right (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  13. most rightSo sánh nhất (superlative)
  14. rightmost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

Số nhiều, so sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • right about sthđúng về cái gì/việc gìYou were quite right about the weather.Bạn hoàn toàn đúng về thời tiết.
  • right to do sthđúng khi làm gìThey're absolutely right to be cautious.Họ hoàn toàn đúng khi thận trọng.
  • right in doing sthđúng khi làm gìAm I right in thinking we've met before?Tôi có đúng không khi nghĩ rằng chúng ta đã gặp nhau rồi?
  • right for sbphù hợp với aiI'm glad you split up. She wasn't right for you.Tôi vui khi hai người chia tay. Cô ấy không phù hợp với bạn.
  • it's right to do sthđúng khi làm gìIt's only right to warn you of the risk.Chỉ đúng khi cảnh báo bạn về rủi ro.
  • it's right that…đúng là…It's right that he should be punished.Đúng là anh ấy nên bị phạt.

35 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 11
Trạng từ (adverb) 7
Thán từ (interjection) 5
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 4
Theo chiều kim đồng hồ
  1. Clockwise, particularly when describing a change in direction or orientation.

Ví dụ

  • .Đó không phải là điều đúng đắn để làm.
  • , .Sau vụ tai nạn, chân phải của cô ấy hơi ngắn hơn chân trái.
  • ' ?' . , . / ', , ,' .''Anh bị lạc đường à?' Colin quay phắt lại. Trước mặt anh là một nữ y tá đang nhướng mày nhìn. / 'Không, tôi ổn mà, cảm ơn cô,' Colin nói.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ổn
Thích hợp
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireȝt
  2. từ tiếng Anh cổreht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*reht
trạng từ, thán từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiright
  2. từ tiếng Anh cổrihte
  3. từ tiếng German nguyên thủy*rehta
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiright
  2. từ tiếng Anh cổriht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*reht

AI