Dịch

righteousness

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự đúng đắndanh từkhông đếm được (uncountable)The quality or state of being righteous.
  2. Sự thánh thiện, sự công chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)Holiness; conformity of life to the divine law.
  3. Hành vi ngay thẳng, đạo đức công chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The behaviour of someone who is righteous.
  4. Sự xưng công chínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being right with God; justification; the work of Christ, which is the ground justification.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. righteousnessDạng gốc (base form)
  2. righteousnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

moral righteousnessSự công chính về đạo đức
path of righteousnessCon đường chính trực
self righteousnessSự tự cho mình là đúng
self-righteousnessdanh từSự tự cho là đúng đắn
works righteousnessdanh từNiềm tin rằng sự cứu rỗi có thể đạt được bằng cách làm việc tốt, thay vì chỉ có đức tin
original righteousnessdanh từTình trạng của con người trước sự sa ngã được tạo nên theo hình ảnh của Thiên Chúa
Sun of righteousnesscụm từChúa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Việc ngay thẳng
  1. đếm được (countable)Việc ngay thẳng, hành vi công chínhA righteous act or quality.

Ví dụ

  • , , , .Nhưng vào những tháng ngày cuồng tín này, cái tinh thần tàn nhẫn và bạo lực đó đang lan tràn, khi con người ta khoác lên những đam mê giận dữ của chính mình tấm áo công chính, rồi gọi sự bức hại là hành động bảo vệ danh dự của Thiên Chúa.
  • . . Spoker, , .Bởi một bước tiến hóa nghịch lý nào đó, sự thù hằn và bất khoan dung đã ngự trị nơi tiền tuyến của Kitô giáo sơ khai. Bà Spoker, cũng như bao môn đồ khắt khe khác của sự công chính, có thái độ khắc nghiệt y hệt như vẻ ngoài tiều tụy như xác chết của bà.
  • .Ai muốn làm gương cho giới trẻ thì phải bước đi trên con đường ngay thẳng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự đúng đắn

Nguồn gốc (etymology)

righteous-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạirightwisnes
  2. từ tiếng Anh cổrihtwīsnes“justice”

AI