Dịch

decency

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phép lịch sựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being decent; propriety.
  2. Điều đứng đắn, phép tắc, nét đoan trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is proper or becoming.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. decencyDạng gốc (base form)
  2. decenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

basic decencySự tử tế cơ bản
common decencydanh từPhép lịch sự thông thường
have the decency to do somethingBiết điều làm việc gì
ordinary decencySự đứng đắn thông thường
sense of decencyLòng tự trọng
closet of decencydanh từNhà phụ: nhà phụ dùng làm nhà vệ sinh

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

decent-cy

  1. từ tiếng Latinhdecentia

Ví dụ

  • , / .Lời lẽ khiếm nhã chẳng thể nào biện bạch, / Bởi thiếu đứng đắn là thiếu cả khôn ngoan.
  • , / .Hàng ngàn nét đoan trang ấy ngày ngày toát ra / Từ mọi lời nói và cử chỉ của nàng.
  • ?Cậu không có chút liêm sỉ nào à?

AI