Nghĩa chính
- Kém văn hóa, trái thuần phong mỹ tụctính từOffensive to good taste.
- Khiếm nhã, đồi trụytính từNot in keeping with conventional moral values; improper, immodest, or unseemly.
- Không phù hợp phát sóngtính từGenerally unacceptable for public broadcasting but not legally obscene.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indecentDạng gốc (base form)
- more indecentSo sánh hơn (comparative)
- indecentestSo sánh nhất (superlative)
- most indecentSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| indecent exposuredanh từ | danh từ | Tội cố ý để lộ bộ phận sinh dục của mình ở nơi công cộng, đôi khi có cả núm vú của phụ nữ hoặc hành vi tiểu tiện, đại tiện nơi công cộng |
| indecent assaultdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục với người khác mà người này không muốn thì không dẫn đến hoặc không bị coi là hiếp dâm |
| indecent libertydanh từ | danh từ | Các hành vi vượt quá giới hạn của sự đúng đắn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- propertrái nghĩaKhông đoan trang hoặc không phù hợp với chuẩn đạo đức.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc indecentVí dụ
- .Anh ta đã cải sửa lối sống đồi trụy của mình.
- .Anh ta đưa ra cho tôi một lời đề nghị khiếm nhã.
- .Cô ấy không thích những lời đề nghị khiếm nhã.