Dịch

indecent

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kém văn hóa, trái thuần phong mỹ tụctính từOffensive to good taste.
  2. Khiếm nhã, đồi trụytính từNot in keeping with conventional moral values; improper, immodest, or unseemly.
  3. Không phù hợp phát sóngtính từGenerally unacceptable for public broadcasting but not legally obscene.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indecentDạng gốc (base form)
  2. more indecentSo sánh hơn (comparative)
  3. indecentestSo sánh nhất (superlative)
  4. most indecentSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

indecent exposuredanh từTội cố ý để lộ bộ phận sinh dục của mình ở nơi công cộng, đôi khi có cả núm vú của phụ nữ hoặc hành vi tiểu tiện, đại tiện nơi công cộng
indecent assaultdanh từQuan hệ tình dục với người khác mà người này không muốn thì không dẫn đến hoặc không bị coi là hiếp dâm
indecent libertydanh từCác hành vi vượt quá giới hạn của sự đúng đắn

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .Anh ta đã cải sửa lối sống đồi trụy của mình.
  • .Anh ta đưa ra cho tôi một lời đề nghị khiếm nhã.
  • .Cô ấy không thích những lời đề nghị khiếm nhã.

AI