Dịch

unseemly

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Chướngtính từInconsistent with established standards of good form or taste.
  2. Một cách khiếm nhãtrạng từIn an unseemly manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unseemlyDạng gốc (base form)
  2. more unseemlySo sánh hơn (comparative)
  3. unseemlierSo sánh hơn (comparative)
  4. unseemliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most unseemlySo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ta say rượu và đưa ra một số bình luận rất khiếm nhã.
  • .Bà tôi nghĩ việc tôi hẹn hò với giáo sư lịch sử của mình là khiếm nhã.
  • một câu tr lời không thích đáng

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

un-seemly

  1. từ tiếng Anh trung đạiunsemli

AI