unseemly
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chướngtính từInconsistent with established standards of good form or taste.
- Một cách khiếm nhãtrạng từIn an unseemly manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unseemlyDạng gốc (base form)
- more unseemlySo sánh hơn (comparative)
- unseemlierSo sánh hơn (comparative)
- unseemliestSo sánh nhất (superlative)
- most unseemlySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unseemlyVí dụ
- .Anh ta say rượu và đưa ra một số bình luận rất khiếm nhã.
- .Bà tôi nghĩ việc tôi hẹn hò với giáo sư lịch sử của mình là khiếm nhã.
- một câu tr lời không thích đáng
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa