Dịch

unbecoming

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không hấp dẫn, không phù hợptính từNot flattering, attractive or appropriate.
  2. Không phù hợp với địa vịtính từNot in keeping with the expected standards of one's position.
  3. Quá trình không trở thànhdanh từThe process by which something unbecomes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unbecomingDạng gốc (base form)
  2. unbecomingsSố nhiều (plural)
  3. more unbecomingSo sánh hơn (comparative)
  4. most unbecomingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unbecoming (to/of sb)không phù hợp (với ai)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Chiếc mũ nhỏ màu đen đắt tiền ấy trông thật kinh khủng trên khuôn mặt vàng vọt như cóc của bà.
  • “ , . . . . , I’m , , .”"Chắc cô cũng ngửi thấy mùi đó, Chloe. Mùi ấy... À, tôi không định nói nó gợi cho tôi nhớ gì, như thế sẽ bất lịch sự và không phù hợp với một phụ nữ có địa vị và phẩm giá như tôi."
  • .. , , , […]Bằng cách lần theo những bước chuyển từ Mỹ sang Nhật rồi sang Trung Quốc, chúng ta có thể thấy rằng việc trở thành người Mỹ, câu chuyện cổ điển về người Mỹ thuộc sắc tộc, tự nó mở ra những trở thành, không trở thành và trở thành lại tiếp theo nhằm giải quyết vấn đề di động và sắc tộc hóa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI