Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- hợp, tôn dáng, đẹptính từB1pleasingly suitable; looks good on someone
- đúng mực, đúng đắn, lịch sựtính từB1decent; proper and respectable
- trở thành, đang trở thànhđộng từA2to become; used as a verb form indicating a change
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- becomingDạng gốc (base form)
- becomingsSố nhiều (plural)
- more becomingSo sánh hơn (comparative)
- most becomingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| becoming behavior | Hành vi đúng mực | |
| becoming dress | Chiếc váy tôn dáng | |
| becoming hairstyle | Kiểu tóc rất hợp | |
| becoming a doctor | Trở thành bác sĩ | |
| becoming attire | Trang phục phù hợp | |
| becoming aware of | Nhận thức được | |
| becoming color | Màu hợp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự trở thành
- không đếm được (uncountable)Sự trở thành, quá trình trở thànhThe act or process by which something becomes.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc becomingVí dụ
- .. , , , […]Bằng cách truy vết những ngã rẽ từ Mỹ sang Nhật Bản rồi sang Trung Quốc, chúng ta có thể thấy việc trở thành người Mỹ—câu chuyện kinh điển của người Mỹ gốc sắc tộc—tự nó mở ra thêm những sự thành hình, tan biến và tái định hình nhằm giải quyết vấn đề di cư và sắc tộc hóa […]
- , . . , , . .Đây là mẫu mới nhất của chúng tôi, cô bán hàng nói. Đỏ Chiến Thắng. Hoặc ở đây tôi có màu Đỏ Thẫm, rất hợp với làn da hơi ngăm như của chị, thật đấy. Nếu chị không phiền khi tôi nói thế.
- , .Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
Xuất hiện ở từ khác
- gettingđồng nghĩaTrang trọng hơn khi chỉ sự biến đổi trạng thái.