Dịch

becoming

A1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. hợp, tôn dáng, đẹptính từB1pleasingly suitable; looks good on someone
  2. đúng mực, đúng đắn, lịch sựtính từB1decent; proper and respectable
  3. trở thành, đang trở thànhđộng từA2to become; used as a verb form indicating a change

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. becomingDạng gốc (base form)
  2. becomingsSố nhiều (plural)
  3. more becomingSo sánh hơn (comparative)
  4. most becomingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

becoming behaviorHành vi đúng mực
becoming dressChiếc váy tôn dáng
becoming hairstyleKiểu tóc rất hợp
becoming a doctorTrở thành bác sĩ
becoming attireTrang phục phù hợp
becoming aware ofNhận thức được
becoming colorMàu hợp

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự trở thành
  1. không đếm được (uncountable)Sự trở thành, quá trình trở thànhThe act or process by which something becomes.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đứng đắn
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .. , , , […]Bằng cách truy vết những ngã rẽ từ Mỹ sang Nhật Bản rồi sang Trung Quốc, chúng ta có thể thấy việc trở thành người Mỹ—câu chuyện kinh điển của người Mỹ gốc sắc tộc—tự nó mở ra thêm những sự thành hình, tan biến và tái định hình nhằm giải quyết vấn đề di cư và sắc tộc hóa […]
  • , . . , , . .Đây là mẫu mới nhất của chúng tôi, cô bán hàng nói. Đỏ Chiến Thắng. Hoặc ở đây tôi có màu Đỏ Thẫm, rất hợp với làn da hơi ngăm như của chị, thật đấy. Nếu chị không phiền khi tôi nói thế.
  • , .Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.

AI