Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tâng bốc nịnh hóttính từAttractive or good-looking; that makes one look good.
- Làm nở mũi, làm mát lòng mát dạtính từGratifying to one's self-esteem; complimentary.
- Sự tâng bốc, sự xu nịnhdanh từThe action of the verb to flatter.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của flatterđộng từpresent participle and gerund of flatter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flatteringDạng gốc (base form)
- flatteringsSố nhiều (plural)
- more flatteringSo sánh hơn (comparative)
- most flatteringSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| find something flattering | Thấy tự hào về điều gì | |
| flattering dress | Váy tôn dáng | |
| flattering remark | Lời khen nịnh | |
| highly flattering | Rất làm nở mũi | |
| flattering imitation | Sự bắt chước tâng bốc |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Tôn dáng
- Tôn dáng, đẹp hơn thực tếThat which represents too favorably.
Ví dụ
- .Chiếc váy thực sự không tôn dáng của cô ấy lắm.
- .Bạn đang khen khéo tôi đấy.
- .Lời khen đó thật làm tôi mát lòng mát dạ.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc flatteringNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- becomingđồng nghĩacũng chỉ làm người mặc trông đẹp hơn