Dịch

flattery

C1danh từ (noun)
UK/ˈflæt.ə.ɹi/US/ˈflæt.ɚ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Sự nịnh hót, lời tâng bốcdanh từkhông đếm được (uncountable)Excessive praise or approval, which is often insincere and sometimes contrived to win favour.
  2. Lời nịnh hótdanh từđếm được (countable)An instance of excessive praise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flatteryDạng gốc (base form)
  2. flatteriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

imitation is the sincerest form of flatterycụm từSao chép hoặc bắt chước một cá nhân khác là biểu hiện của sự ngưỡng mộ của người đó
Cape Flatterydanh từ riêngĐiểm cực tây bắc của Hoa Kỳ tiếp giáp, ở Quận Clallam, Washington trên Bán đảo Olympic, nơi eo biển Juan de Fuca nối với Thái Bình Dương
self-flatterydanh từSự tự khen

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc flattery

Nguồn gốc (etymology)

flatter-y

  1. từ tiếng Anh trung đạiflaterye
  2. từ tiếng Pháp cổflaterie

Ví dụ

  • ?Bạn không biết rằng một số đóng góp của anh ta ở đây chỉ là sự nịnh hót thuần túy sao?
  • ?Bạn có thích sự nịnh hót của anh ta không?
  • .Chẳng qua chỉ là sự nịnh hót.

AI