ass-kissing
danh từ (noun)tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Việc thực hành hôn mông; sự tâng bốc; hành vi khúm númdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of kissing ass; flattery; obsequious behavior.
- Ngoan ngoãn; sycophanictính từObsequious; sycophantic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ass-kissingDạng gốc (base form)
- ass-kissingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)