unflattering
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không tâng bốc, không xu nịnh, không bợ đỡtính từNot flattering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unflatteringDạng gốc (base form)
- more unflatteringSo sánh hơn (comparative)
- most unflatteringSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , ., , .Daniel Halper, biên tập viên trực tuyến tại tờ Weekly Standard bảo thủ và là tác giả của cuốn Clinton, Inc., một bức chân dung không mấy tốt đẹp về nhà Clinton, lý luận rằng Huma có ít lựa chọn sau sự cố gửi tin nhắn nhạy cảm thứ hai ngoài việc tiếp tục gắn bó với Hillary.
- .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unflatteringXuất hiện ở từ khác
- becomingtrái nghĩakhông làm tăng vẻ đẹp