Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
becomingness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành (phù hợp một cách hài lòng)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being becoming (pleasingly suitable).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
becomingness
un
becomingness
Tính chất không hợp, tính chất không thích hợp; tính chất không vừa (quần áo)
danh từ
becoming
ly
Theo cách trở thành
trạng từ
unbecoming
Không hấp dẫn, không phù hợp
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
becoming
“suitable, fit”
+
-ness
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành (phù hợp một cách hài lòng)
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành (phù hợp một cách hài lòng)
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc trở thành (phù hợp một cách hài lòng)