Dịch

getting

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đang nhận, đang trở nên, đang điđộng từA1Present participle and gerund of get: obtaining, becoming, or moving.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gettingDạng gốc (base form)
  2. gettingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

getting betterNgày càng tốt hơn
getting lateTrời trở muộn
getting readyChuẩn bị sẵn sàng
getting thereSắp đạt được mục tiêu
getting used to somethingDần quen với điều gì
getting anyđộng từQuan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)
getting someđộng từQuan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)
getting enoughđộng từQuan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sự thu nhận
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thu nhận, sự giành được, sự tích lũyThe act of obtaining or acquiring; acquisition.

Ví dụ

  • , .Cùng với mọi sự tìm kiếm của con, hãy tìm kiếm sự thông sáng.
  • "," .Bà ấy luôn nghĩ cách tăng tiền kiếm được, nhưng chưa từng bận tâm đến việc làm sao để tiết kiệm chúng.
  • .Anh ấy đang sợ đến co rúm người lại.

AI