受
HSK3
Hay gặpHán-Việt: thụ
shòu
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- nhận, nhận đượcđộng từTo get or be given something, such as a gift, message, award, or result.
- chấp nhận, đồng ýđộng từTo agree to receive or do something offered, such as a gift, task, or condition.
- chịu, bị, mắcđộng từTo experience harm, loss, or an unwanted effect caused by something.
- chịu, chịu đựng, gánh vácđộng từTo bear a burden or difficult experience, or to be able to tolerate it.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
受
shòuthụ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
receive, accept, get; bear, standCụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Nghĩa 3
Bị
- Bị, được(passive marker)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Đạt được điều này.
- 。Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.
- ,。Rất may, không có hành khách nào bị thương.
Xuất hiện ở từ khác
- 受到đồng nghĩaDùng tương tự nhưng "受到" thường đi kèm với các danh từ trừu tượng có hai âm tiết.
- 收dễ nhầm“受” cũng có nghĩa nhận, dễ bị nhầm với “收”.
- 经dễ nhầm'受' nhấn mạnh việc trực tiếp tiếp nhận tác động từ bên ngoài (như nhận tổn thương, chịu khổ), còn '经' trong nghĩa chịu đựng thường nhấn mạnh sức bền hoặc thử thách.