Dịch

受

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: thụ
shòu

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. nhận, nhận đượcđộng từTo get or be given something, such as a gift, message, award, or result.
  2. chấp nhận, đồng ýđộng từTo agree to receive or do something offered, such as a gift, task, or condition.
  3. chịu, bị, mắcđộng từTo experience harm, loss, or an unwanted effect caused by something.
  4. chịu, chịu đựng, gánh vácđộng từTo bear a burden or difficult experience, or to be able to tolerate it.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

受
shòuthụ
Bộ: 又 · hựu (lại nữa)8 nét
receive, accept, get; bear, stand

Cụm từ (phrase)

受伤Bị thương, bị tổn thương
受到Nhận được, chịu, bị, được
受欢迎Được hoan nghênh
受苦Chịu khổ
感受Cảm nhận, cảm thấy, trải nghiệm
接受Tiếp nhận, chấp nhận, nhận
受不了Không chịu nổi
受到处罚Bị phạt

3 nghĩa khác

Nghĩa 3
Bị
  1. Bị, được(passive marker)

Ví dụ

  • 。Đạt được điều này.
  • 。Nó đã trải qua rất nhiều chuyện rồi.
  • ,。Rất may, không có hành khách nào bị thương.

AI