经
經HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: kinh
jīng
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- trải qua, quađộng từto pass through a place or undergo a process
- chịu, chịu đựng, chịu đượcđộng từto bear, withstand, or endure
- kinh, kinh sách, kinh điểndanh từclassics, scriptures, or sacred religious books
Chữ và bộ thủ (character, radical)
经
jīngkinh
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)8 nét
classic works; pass throughCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Sợi dọc
- warp (textile)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
- 。Đã tháng Mười rồi.
- ?Ngài có hay tới chỗ này không ạ?