Dịch

经

經
HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: kinh
jīng

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. trải qua, quađộng từto pass through a place or undergo a process
  2. chịu, chịu đựng, chịu đượcđộng từto bear, withstand, or endure
  3. kinh, kinh sách, kinh điểndanh từclassics, scriptures, or sacred religious books

Chữ và bộ thủ (character, radical)

经
jīngkinh
Bộ: 糸 · mịch (sợi tơ nhỏ)8 nét
classic works; pass through

Cụm từ (phrase)

念经Tụng kinh
经人介绍Qua người giới thiệu
经得起考验Chịu được thử thách
经调查Qua điều tra
已经Đã, rồi
经济Kinh tế, nền kinh tế
经过Đi qua, ngang qua
经验Kinh nghiệm

6 nghĩa khác

Nghĩa 6
Sợi dọc
  1. warp (textile)

Ví dụ

  • 。Anh ấy đã ra ngoài rồi.
  • 。Đã tháng Mười rồi.
  • ?Ngài có hay tới chỗ này không ạ?

AI