cadena
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)
Hay gặp/kaˈdena/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- dây xíchdanh từA2A metal link chain used for fastening or hanging objects.
- vòng cổdanh từA2A piece of jewelry worn around the neck.
- đài truyền hìnhdanh từB1A group of affiliated television stations.
- kênhdanh từB1A specific radio frequency or band used for broadcasting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cadena de favores | Chuỗi việc thiện | |
| cadena de montaje | Dây chuyền lắp ráp | |
| cadena perpetua | Tù chung thân | |
| en cadena | Liên hoàn | |
| cadena de frío | Dây chuyền lạnh | |
| cadena lateraldanh từ | danh từ | Chuỗi bên |
| cadena de nievedanh từ | danh từ | Dây chuyền tuyết |
| cadena de puertadanh từ | danh từ | Chuỗi cửa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuỗi ký tự
- Chuỗi ký tự, chuỗistring (ordered sequence of text characters stored consecutively in memory and capable of being processed as a single entity)
Họ từ (word family)
cùng gốc cadenaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Đã xảy ra một vụ tai nạn liên hoàn trên đường cao tốc.
- .Đó là đài phát thanh có lượng thính giả lớn nhất.
- .Kẻ sát nhân đã bị kết án tù chung thân.