serie
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈseɾje/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- phim truyền hình, phim dài tập, loạt phimdanh từA1A television program broadcast in multiple episodes with connected storylines or characters.
- chuỗi, loạt, hàng loạtdanh từB1A number of similar or related things, events, or people arranged in a sequence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serieDạng gốc (base form)
- seriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asesino en serie | Kẻ giết người hàng loạt | |
| en serietính từ | tính từ | Hàng loạt, đại trà, theo chuỗi |
| una serie de cosas | Một chuỗi các thứ | |
| nueva serie | Loạt phim mới | |
| una serie de algo | Hàng loạt thứ gì đó | |
| ver una serie | Xem phim dài tập | |
| fuera de serietính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Ngoài bảng xếp hạng, ngoài thế giới này, đặc biệt |
| número de serie | Số seri |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Chuỗi
- Chuỗi, chuỗi sốseries
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc serieNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bộ phim này có quá nhiều cảnh ngoại tình.
- .Hắn đã phạm phải hàng loạt tội ác không thể tha thứ.
- .Hồi nhỏ tôi mê tít bộ phim hoạt hình nhiều tập này.