en serie
B2tính từ (adjective)
Hay gặpNghĩa chính
- hàng loạt, đại trà, theo chuỗitính từB2produced in large quantities in a continuous process, or happening in a sequential order
- nối tiếp, mắc nối tiếptính từB2arranged or connected sequentially along a single electrical path
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asesino en serie | Kẻ giết người hàng loạt | |
| conectar en serie | Mắc nối tiếp | |
| fabricar en serie | Sản xuất hàng loạt | |
| circuito en serie | Mạch điện nối tiếp | |
| fabricado en serie | Sản xuất hàng loạt | |
| fabricación en serie | Sản xuất hàng loạt | |
| producción en serie | Chưa có nghĩa |