Dịch

train

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈtɹɛjn/US/ˈtɾein/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 39 nghĩa
  1. tàu hỏa, xe lửa, việc đi tàudanh từA1A railway vehicle or service; as an uncountable noun, travel by train.
  2. tập luyện, rèn luyện, tập thể lựcđộng từA2nội động từ (intransitive)To practise regularly to improve a skill or physical fitness.
  3. huấn luyện, đào tạo, dạyđộng từA2ngoại động từ (transitive)To teach someone a skill or good habit by repeated practice.
  4. chuỗi, dãy, mạchdanh từB2A connected sequence of events, ideas, or steps.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trainNguyên thể (infinitive)
  2. trainsSố nhiều (plural)
  3. trainedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trainingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • by trainbằng tàu hỏaI like travelling by train.Tôi thích đi lại bằng tàu hỏa.
  • train sb/sthđào tạo ai/cái gìhighly trained professionalsnhững chuyên gia được đào tạo bài bản
  • train sb/sth to do sthđào tạo ai/cái gì làm gìThey train dogs to sniff out drugs.Họ đào tạo chó để đánh hơi ra ma túy.
  • train sb as/in/for sthđào tạo ai làm/trong/cho việc gìThe students are being trained for careers in big business.Sinh viên đang được đào tạo cho các công việc trong giới kinh doanh lớn.
  • train as/in/for sthđược đào tạo làm/trong/cho việc gìHe trained as a teacher before becoming an actor.Anh ấy được đào tạo làm giáo viên trước khi trở thành diễn viên.
  • train to do/be sthđược đào tạo để làm/là gìSue is training to be a doctor.Sue đang được đào tạo để làm bác sĩ.

39 nghĩa khác

Danh từ (noun) 28
Động từ (verb) 11
Đuôi váy
  1. Đuôi váy, vạt váyThe elongated back portion of a dress or skirt (or an ornamental piece of material added to similar effect), which drags along the ground.

Ví dụ

  • , , , .Một người có thể chìm đắm trong suy nghĩ sâu xa nhất mà chân mày vẫn phẳng phiu, cho đến khi gặp trở ngại trong mạch lập luận hoặc bị quấy rầy, lúc đó nét cau mày mới thoáng qua trán như một bóng đen.
  • mother's , father's , , .Người ta thường thấy cậu bé lũn cũn bám sát gót mẹ như một chú ngựa con, mặc chiếc quần lùng thùng bố cậu bỏ lại mà cậu phải chật vật túm lấy bằng một tay, hệt như một quý bà túm vạt váy khi trời mưa gió.
  • .Đoàn chúng tôi tập hợp thành hàng trước nhà tang lễ trước khi khởi hành đi chôn cất.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dấu chân thú

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrayne“train”
  2. từ tiếng Pháp cổtrain“a delay, a drawing out”
  3. từ tiếng Latinh bình dân*traginō
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitrayne“treachery”
  2. từ tiếng Anglo-Normantraine
  3. từ tiếng Pháp trung đạitraïne
danh từ
  1. mượn từ tiếng Hà Lantraan“tear, drop”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạitrâen
  3. từ tiếng Hà Lan cổtrān

AI