Dịch

work out

A2động từ (verb)
UK/ˌwɜːk ˈaʊt/US/ˌwɝk ˈaʊt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. tập thể dục, tập gym, rèn luyện thể lựcđộng từA2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To exercise physical fitness, especially by lifting weights.
  2. tính ra, hiểu ra, suy rađộng từB1nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To calculate an answer or understand something by thinking about it.
  3. giải quyết, dàn xếp, vạch rađộng từB1ngoại động từ (transitive)To solve a problem or develop a detailed plan or agreement.
  4. diễn ra tốt đẹp, thành công, suôn sẻđộng từB1nội động từ (intransitive)To happen or develop in a successful way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. work outNguyên thể (infinitive)
  2. works outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worked outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. working outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

everything work outMọi thứ suôn sẻ
work out a planLập kế hoạch chi tiết
work out a solutionTìm ra giải pháp
work out regularlyTập luyện đều đặn
work out fineDiễn ra tốt
work out the answerTìm ra lời giải
it is impossible to tell how the situation will work outcụm từKhó mà nói tình hình sẽ ra sao
work it out on the remixđộng từGiải quyết một tranh chấp; khôi phục lại mối quan hệ căng thẳng; hòa giải

5 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Quyết định
  1. ngoại động từ (transitive)To decide.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Vạch ra
Làm nhẵn

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .John sẽ chưa đến đây một lúc vì anh ấy đang tập gym.
  • .Bạn không cần phải là Einstein mới hiểu được rằng mức trợ cấp của chính phủ này là không bền vững.
  • .Họ đã giải quyết được bất đồng của mình.

AI